Bản dịch của từ 虏廷 trong tiếng Việt
虏廷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǔ | ㄌㄨˇ | l | u | thanh hỏi |
虏廷 (Danh từ)
【lǔ tíng】
01
Từ Hán cổ hiếm gặp, ghi chú: cũng viết là “虏庭” (chỉ tên riêng hoặc thuật ngữ cổ); trong văn hiến có thể là danh xưng hoặc địa danh, không phổ dụng
1.亦作“虏庭”。
Ví dụ
02
Từ cổ chỉ chính quyền do người không phải người Hán thành lập, mang sắc thái khinh miệt (kẻ chinh phục, triều đình man di)
2.古时对少数民族所建政权的贬称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虏廷
lǔ
虏
tíng
廷
Các từ liên quan
虏使
虏夺
虏子
虏官
虏尘
廷争
廷争面折
廷参
廷史
廷吏
- Bính âm:
- 【lǔ】【ㄌㄨˇ】【LỖ】
- Các biến thể:
- 虜
- Hình thái radical:
- ⿸,虍,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虍
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一フノ一フフノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
魯
塷
艪
硵
艣
卤
穞
瀂
滷
鏀
㔪
鐪
䖗
虝
䖈
䖑
虍
䖏
䖖
虒
䖜
處
虢
䖕
孟
郉
枧
玪
㢰
苝
泗
练
狀
英
囶
𠒇
俘虏
鞑虏
虏获
臣虏
北虏
克虏伯
驱除鞑虏
