Bản dịch của từ 虏掠 trong tiếng Việt

虏掠

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˇluthanh hỏi

虏掠 (Động từ)

lú lüě
01

Cướp bóc, cướp phá; chiếm đoạt tài sản bằng bạo lực hoặc trong chiến tranh (Hán-Việt: lỗ lược/ lỗ liên hệ với 'lược' nghĩa là tước đoạt)

抢劫﹐掠夺。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虏掠

lüè

Các từ liên quan

虏使
虏夺
虏子
虏官
虏尘
掠人之美
掠削
掠剩
掠剩使
掠剩鬼
虏
Bính âm:
【lǔ】【ㄌㄨˇ】【LỖ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿸,虍,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フフノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép