Bản dịch của từ 虔刀 trong tiếng Việt
虔刀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qián | ㄑㄧㄢˊ | q | ian | thanh sắc |
虔刀 (Danh từ)
【qián dāo】
01
Một thanh bảo kiếm/bảo vật được tặng, hàm ý 'vật quý được trao đúng chủ' (chỉ việc tặng đồ quý giá cho người xứng đáng)
《太平御览》卷三四五引南朝宋何法盛《晋中兴书》:三国魏徐州刺史吕虔有佩刀﹐有个识刀剑的工匠看了后﹐认为必须身居三公之位的人才可佩带此刀。于是吕虔将刀赠送王祥﹐祥后为司空。祥临死时又将此刀转授其弟王览﹐并说:“吾儿皆凡﹐汝后必兴﹐足称此刀﹐故以相与。”后因以“虔刀”比喻赠人的珍贵之物﹐谓使物得其主。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虔刀
qián
虔
dāo
刀
Các từ liên quan
虔信
虔切
虔刘
虔夷
虔奉
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
- Bính âm:
- 【qián】【ㄑㄧㄢˊ】【KIỀN】
- Các biến thể:
- 䖍, 𠧘, 𠧺, 𠧾, 𡨊, 𧆛, 𦴋
- Hình thái radical:
- ⿸,虍,文
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 虍
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一フノ一フ丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
橬
銭
䢪
歬
鈐
蚙
錢
鰬
偂
犍
撍
䋮
處
䖉
䖓
虒
䖖
虘
䖚
盧
䖍
虣
䖜
虤
痁
痄
栕
𠒕
莯
祯
桝
㼣
效
𠉯
皋
𠒖
虔诚
虔敬
敬虔
虔信
虔婆
一秉虔诚
