Bản dịch của từ 虔奉 trong tiếng Việt
虔奉
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qián | ㄑㄧㄢˊ | q | ian | thanh sắc |
虔奉 (Động từ)
【qián fèng】
01
Cung kính nhận lấy; lễ phép tiếp nhận (mang ý tôn kính, thành kính khi đón nhận điều gì)
1.恭谨地承受。
Ví dụ
02
Cung phụng, cúng bái một cách thành kính và tôn trọng
2.恭敬地供奉。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Sùng kính, thành kính tôn thờ (chân thành tin theo, phụng sự với thái độ trang trọng)
3.诚敬地信奉。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虔奉
qián
虔
fèng
奉
Các từ liên quan
虔信
虔刀
虔切
虔刘
虔夷
奉上
奉为圭璧
奉为圭臬
奉为楷模
- Bính âm:
- 【qián】【ㄑㄧㄢˊ】【KIỀN】
- Các biến thể:
- 䖍, 𠧘, 𠧺, 𠧾, 𡨊, 𧆛, 𦴋
- Hình thái radical:
- ⿸,虍,文
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 虍
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一フノ一フ丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
橬
銭
䢪
歬
鈐
蚙
錢
鰬
偂
犍
撍
䋮
處
䖉
䖓
虒
䖖
虘
䖚
盧
䖍
虣
䖜
虤
痁
痄
栕
𠒕
莯
祯
桝
㼣
效
𠉯
皋
𠒖
虔诚
虔敬
敬虔
虔信
虔婆
一秉虔诚
