Bản dịch của từ 虔洁 trong tiếng Việt
虔洁
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qián | ㄑㄧㄢˊ | q | ian | thanh sắc |
虔洁 (Tính từ)
【qián jié】
01
Thành kính, trang nghiêm và thuần khiết; vừa kính trọng vừa thanh khiết (Hán-Việt: khiêm/khuyên? ghi nhớ: 虔 = thành kính, 洁 = thanh khiết)
1.诚敬而纯洁。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thành kính, chân thành và trong sạch (nghĩa là vừa chân thành, nghiêm trang, vừa tinh khiết trong hành vi)
2.诚实而清洁。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虔洁
qián
虔
jié
洁
Các từ liên quan
虔信
虔刀
虔切
虔刘
虔夷
洁修
洁冷
洁净
洁凈
- Bính âm:
- 【qián】【ㄑㄧㄢˊ】【KIỀN】
- Các biến thể:
- 䖍, 𠧘, 𠧺, 𠧾, 𡨊, 𧆛, 𦴋
- Hình thái radical:
- ⿸,虍,文
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 虍
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一フノ一フ丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
橬
銭
䢪
歬
鈐
蚙
錢
鰬
偂
犍
撍
䋮
處
䖉
䖓
虒
䖖
虘
䖚
盧
䖍
虣
䖜
虤
痁
痄
栕
𠒕
莯
祯
桝
㼣
效
𠉯
皋
𠒖
虔诚
虔敬
敬虔
虔信
虔婆
一秉虔诚
