Bản dịch của từ 處 trong tiếng Việt
處

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chǔ | ㄔㄨˇ | ch | u | thanh hỏi |
Chù | ㄔㄨˋ | ch | u | thanh huyền |
處 (Động từ)
Trừng phạt, xử lý (như 'xử phạt')
懲罰
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Giao tiếp, kết bạn, quan hệ xã hội
相交,交往
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ẩn cư, sống ẩn dật (nghĩa là rút lui khỏi xã hội)
居家不仕,隱居
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Phán quyết, quyết định (như 'xử lý tình huống')
決斷;定奪
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đối đãi, xử sự với người khác
對待
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(chữ hội ý, chỉ sự dừng lại, ngừng lại như 'dừng chân nghỉ ngơi')
(會意。从几,从夂,或从処,虍(hū)聲。「処」即「處」的古字,於六書爲會意。金文加聲旁「虍(hù)」變成了形聲字。本義:中止;停止)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Dừng lại, ngừng (như 'dừng chân nghỉ ngơi')
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sống, cư trú (như 'ở nhà, sinh hoạt')
居住;生活
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Quản lý, xử lý công việc (như 'xử sự')
治理;辦理
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chủ trì, quản nhiệm (như 'xử vị' – giữ vị trí)
主持;執掌。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
處 (Tính từ)
Xem phần đọc khác 'chù'
另見chù
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ổn định, thường xuyên (như 'tâm trạng không thay đổi')
定,常
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【chǔ】【ㄔㄨˇ】【XỨ】
- Các biến thể:
- 䖏, 処, 处, 𠁅, 𠙚, 𧇤, 𩂜, 𩂫
- Hình thái radical:
- ⿸,虍,処
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 虍
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一フノ一フノフ丶ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
