Bản dịch của từ 處 trong tiếng Việt

Động từTính từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǔ

ㄔㄨˇchuthanh hỏi

Chù

ㄔㄨˋchuthanh huyền

(Động từ)

chǔ
01

Trừng phạt, xử lý (như 'xử phạt')

懲罰

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giao tiếp, kết bạn, quan hệ xã hội

相交,交往

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ẩn cư, sống ẩn dật (nghĩa là rút lui khỏi xã hội)

居家不仕,隱居

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Phán quyết, quyết định (như 'xử lý tình huống')

決斷;定奪

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Đối đãi, xử sự với người khác

對待

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

(chữ hội ý, chỉ sự dừng lại, ngừng lại như 'dừng chân nghỉ ngơi')

(會意。从几,从夂,或从処,虍(hū)聲。「処」即「處」的古字,於六書爲會意。金文加聲旁「虍(hù)」變成了形聲字。本義:中止;停止)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Dừng lại, ngừng (như 'dừng chân nghỉ ngơi')

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Sống, cư trú (như 'ở nhà, sinh hoạt')

居住;生活

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Quản lý, xử lý công việc (như 'xử sự')

治理;辦理

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Chủ trì, quản nhiệm (như 'xử vị' – giữ vị trí)

主持;執掌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

chǔ
01

Xem phần đọc khác 'chù'

另見chù

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ổn định, thường xuyên (như 'tâm trạng không thay đổi')

定,常

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

處
Bính âm:
【chǔ】【ㄔㄨˇ】【XỨ】
Các biến thể:
䖏, 処, 处, 𠁅, 𠙚, 𧇤, 𩂜, 𩂫
Hình thái radical:
⿸,虍,処
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フノフ丶ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép