Bản dịch của từ 虚中 trong tiếng Việt

虚中

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

虚中 (Danh từ)

xū zhōng
01

Tâm không vướng niệm, tinh thần thanh tịnh và chuyên chú (chẳng có vọng tưởng) — Hán Việt: 'hư trung' chỉ trạng thái tâm an thanh, không bị phân tâm

1.没有杂念﹐心神专注。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thể trạng suy nhược bên trong; cơ thể (nội tạng) hư yếu, thiếu sinh lực (Hán Việt: hư trung = 'trong người hư')

2.身体内部虚弱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Khiêm tốn, nhún nhường; tâm thái không tự cao (Hán-Việt: = hư, ảo; ở đây nghĩa là trong lòng khiêm nhường)

3.虚心;谦虚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Rỗng, trống; bụng không có thức ăn (bụng rỗng, trong lòng rỗng)

4.空腹;中空。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Măng đá (một tên khác của nhũ đá / thạch chuông, tức các cấu tạo đá nhô ra trong hang động do nước nhỏ giọt)

5.石钟乳之别名。见明李时珍《本草纲目.石二.石钟乳》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虚中

zhōng

Các từ liên quan

虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中乐善
中丁
中上
中下
中不溜
中专
虚
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
Các biến thể:
墟, 虛, 虗, 𠧝, 𧟬
Hình thái radical:
⿸,虍,业
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép