Bản dịch của từ 虚中乐善 trong tiếng Việt
虚中乐善
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xū | ㄒㄩ | x | u | thanh ngang |
虚中乐善 (Thành ngữ)
【xū zhōng lè shàn】
01
虛心納善、樂於行善:心胸謙虛,樂意接受別人的善言並做善事(Hán-Việt:虚中=虛衷=虛心;乐善=喜做善事)。
中:同“衷”,内心;虚中:虚心;善:善言善事。指虚心采纳善言,乐意做善事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虚中乐善
xū
虚
zhōng
中
lè
乐
shàn
善
Các từ liên quan
虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
中丁
中上
中下
中不溜
中专
乐不可极
乐不可言
乐不思蜀
善不
善与人交
善世
善业
- Bính âm:
- 【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
- Các biến thể:
- 墟, 虛, 虗, 𠧝, 𧟬
- Hình thái radical:
- ⿸,虍,业
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 虍
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䱬
燸
驉
湑
稰
蓲
譃
蝑
媭
需
㽳
魖
䖍
虜
䖜
虪
虏
䖈
虔
虨
虠
虥
虍
虞
𠋅
䨽
帺
㴃
晡
痊
唺
㢻
赈
頃
奝
惘
谦虚
虚伪
虚心
虚拟
心虚
虚弱
虚假
空虚
虚荣
虚词
