Bản dịch của từ 虚乏 trong tiếng Việt

虚乏

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

虚乏 (Tính từ)

xū fá
01

Cơ thể suy yếu, thiếu sức lực; trong người mệt mỏi, chân tay lỏng (Hán Việt: hư phạp)

2.指身体亏损﹑虚弱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

1.空虚缺乏。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虚乏

Các từ liên quan

虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
乏乏
乏事
乏人
乏倦
乏兴
虚
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
Các biến thể:
墟, 虛, 虗, 𠧝, 𧟬
Hình thái radical:
⿸,虍,业
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép