Bản dịch của từ 虚位以待 trong tiếng Việt

虚位以待

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

虚位以待 (Thành ngữ)

xū wèi yǐ dài
01

Để lại một chỗ trống để chờ người đến; chừa một ghế trống để đợi đúng người (thường dùng cho các vị trí, chỗ ngồi...)

(2) 也说“虚席以待”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Để trống chỗ chờ người đến nhận; giữ vị trí chờ ứng viên hoặc người thích hợp (như '虚位以待 人才').

留着位置等待。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虚位以待

wèi

dài

Các từ liên quan

虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
位下
位不期骄
位业
位主
位于
以一儆百
以一奉百
以一当十
待业
待举
虚
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
Các biến thể:
墟, 虛, 虗, 𠧝, 𧟬
Hình thái radical:
⿸,虍,业
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép