Bản dịch của từ 虚受益,满招损 trong tiếng Việt
虚受益,满招损
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xū | ㄒㄩ | x | u | thanh ngang |
虚受益,满招损 (Thành ngữ)
【xū shòu yì , mǎn zhāo sǔn】
01
Tự mãn sẽ chuốc họa; khiêm tốn mới thu lợi — tức là tự cao dễ gặp thiệt hại, khiêm nhường sẽ được lợi.
虚:虚心;受:得到;益:好处;满:自满,骄傲;招:招惹;损:损害。自满会招致损失,谦虚可以得到好处。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虚受益,满招损
xū
虚
shòu
受
yì
益
,
满
mǎn
招
zhāo
损
Các từ liên quan
虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
受业
受主
受之无愧
受之有愧
受书
益上损下
益兵
益军
益决草
满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
招世
招举
招之不来,麾之不去
损上益下
损之又损
损人
损人不利己
损人利己
- Bính âm:
- 【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
- Các biến thể:
- 墟, 虛, 虗, 𠧝, 𧟬
- Hình thái radical:
- ⿸,虍,业
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 虍
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䱬
燸
驉
湑
稰
蓲
譃
蝑
媭
需
㽳
魖
䖍
虜
䖜
虪
虏
䖈
虔
虨
虠
虥
虍
虞
𠋅
䨽
帺
㴃
晡
痊
唺
㢻
赈
頃
奝
惘
谦虚
虚伪
虚心
虚拟
心虚
虚弱
虚假
空虚
虚荣
虚词
