Bản dịch của từ 虚名薄利 trong tiếng Việt
虚名薄利
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xū | ㄒㄩ | x | u | thanh ngang |
虚名薄利 (Thành ngữ)
【xū míng bó lì】
01
Danh tiếng hão, lợi ích nhỏ bé; chỉ người hoặc trạng thái không coi trọng danh lợi thế tục (Hán Việt: hư danh bạc lợi)
虚浮的名声,微薄的利益。指不看重世俗名利。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虚名薄利
xū
虚
míng
名
bó
薄
lì
利
Các từ liên quan
虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
薄业
薄产
薄今厚古
薄伐
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
- Bính âm:
- 【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
- Các biến thể:
- 墟, 虛, 虗, 𠧝, 𧟬
- Hình thái radical:
- ⿸,虍,业
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 虍
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䱬
燸
驉
湑
稰
蓲
譃
蝑
媭
需
㽳
魖
䖍
虜
䖜
虪
虏
䖈
虔
虨
虠
虥
虍
虞
𠋅
䨽
帺
㴃
晡
痊
唺
㢻
赈
頃
奝
惘
谦虚
虚伪
虚心
虚拟
心虚
虚弱
虚假
空虚
虚荣
虚词
