Bản dịch của từ 虚士 trong tiếng Việt

虚士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

虚士 (Danh từ)

xū shì
01

Người danh tiếng rỗng, chỉ có tiếng mà không có thực tài (hữu danh vô thực).

徒有虚名的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虚士

shì

Các từ liên quan

虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
士习
士乡
士五
士人
虚
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
Các biến thể:
墟, 虛, 虗, 𠧝, 𧟬
Hình thái radical:
⿸,虍,业
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép