Bản dịch của từ 虚室生白 trong tiếng Việt

虚室生白

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

虚室生白 (Thành ngữ)

xū shì shēng bái
01

Tâm trí thanh tịnh, trống rỗng (không vướng niệm), nhờ vậy sinh ra trí tuệ/đạo; cảnh giới trong sáng, rõ ràng.

虚:使空虚;室:指心;白:指道。心无任何杂念,就会悟出“道”来,生出智慧。也常用以形容清澈明朗的境界。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虚室生白

shì

shēng

bái

Các từ liên quan

虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
室不崇坛
室中
室事
室人
室人交谪
生一
生三
生上起下
生不逢场
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
虚
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
Các biến thể:
墟, 虛, 虗, 𠧝, 𧟬
Hình thái radical:
⿸,虍,业
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép