Bản dịch của từ 虚己 trong tiếng Việt

虚己

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

虚己 (Tính từ)

xū jǐ
01

Khiêm nhường, vô ngã; tâm không tự cao, không chấp vào cái tôi (giữ thái độ khiêm tốn, không tự ý)

1.犹无我。言人能无我﹐则凡事不着意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Khiêm tốn; giữ thái độ khiêm nhường (tâm thái mở, không kiêu căng)

2.犹虚心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虚己

Các từ liên quan

虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
己之所不安勿施于人
己亥杂诗
己任
己巳之变
己所不欲勿加诸人
虚
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
Các biến thể:
墟, 虛, 虗, 𠧝, 𧟬
Hình thái radical:
⿸,虍,业
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép