Bản dịch của từ 虚席以待 trong tiếng Việt
虚席以待
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xū | ㄒㄩ | x | u | thanh ngang |
虚席以待 (Tính từ)
【xū xí yǐ dài】
01
座位空着等候,比喻有人把位置、機會或接待準備好在等人來(常用于正式场合)。Hán‑Việt聯想:虛(hư) = trống, 席(tịch) = ghế.
空着位置等待。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虚席以待
xū
虚
xí
席
yǐ
以
dài
待
Các từ liên quan
虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
席上
席上之珍
席上珍
席下
席不暇暖
以一儆百
以一奉百
以一当十
待业
待举
- Bính âm:
- 【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
- Các biến thể:
- 墟, 虛, 虗, 𠧝, 𧟬
- Hình thái radical:
- ⿸,虍,业
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 虍
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䱬
燸
驉
湑
稰
蓲
譃
蝑
媭
需
㽳
魖
䖍
虜
䖜
虪
虏
䖈
虔
虨
虠
虥
虍
虞
𠋅
䨽
帺
㴃
晡
痊
唺
㢻
赈
頃
奝
惘
谦虚
虚伪
虚心
虚拟
心虚
虚弱
虚假
空虚
虚荣
虚词
