Bản dịch của từ 虚应故事 trong tiếng Việt

虚应故事

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

虚应故事 (Tính từ)

xū yìng gù shì
01

Xử lý sự việc một cách chiếu lệ, làm theo ý mình; xử lý sự việc theo những tấm gương cũ (với ý nghĩa bất cẩn, vô trách nhiệm).

故事:旧日的事例。照例应付,敷衍了事。指用敷衍的态度对待工作。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虚应故事

yìng

shì

Các từ liên quan

虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
应世
应举
应书
应事
故世
故业
故主
故义
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
虚
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
Các biến thể:
墟, 虛, 虗, 𠧝, 𧟬
Hình thái radical:
⿸,虍,业
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép