Bản dịch của từ 虚廓 trong tiếng Việt
虚廓
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xū | ㄒㄩ | x | u | thanh ngang |
虚廓 (Tính từ)
【xū kuò】
01
Rộng rãi, trống trải; khoáng đạt, không bị che chắn (cảm giác không gian rộng)
3.空阔。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Rộng lớn, mênh mông, trống trải (mang sắc thái hư ảo hoặc không thực tế)
1.亦作“虚霩”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Thời trạng chưa phân định của trời đất (trong Đạo gia), tức bầu trời/thiên không rộng mênh mông, chưa thành hình
2.道家指天地未形成时的状态。后亦指天。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虚廓
xū
虚
kuò
廓
Các từ liên quan
虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
廓充
廓周
廓填
廓大
廓大镜
- Bính âm:
- 【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
- Các biến thể:
- 墟, 虛, 虗, 𠧝, 𧟬
- Hình thái radical:
- ⿸,虍,业
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 虍
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䱬
燸
驉
湑
稰
蓲
譃
蝑
媭
需
㽳
魖
䖍
虜
䖜
虪
虏
䖈
虔
虨
虠
虥
虍
虞
𠋅
䨽
帺
㴃
晡
痊
唺
㢻
赈
頃
奝
惘
谦虚
虚伪
虚心
虚拟
心虚
虚弱
虚假
空虚
虚荣
虚词
