Bản dịch của từ 虚张形势 trong tiếng Việt

虚张形势

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

虚张形势 (Động từ)

xū zhāng xíng shì
01

Phô trương, bày đặt thế lực giả tạo để hù dọa người khác; làm bộ mạnh mẽ nhưng thực tế yếu (Hán-Việt: hư trương hình thế).

张:铺张,夸大。假装出强大的气势。指假造声势,借以吓人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虚张形势

zhāng

xíng

shì

Các từ liên quan

虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
张三
张三中
张三李四
形上
形下
势不两存
势不两立
虚
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
Các biến thể:
墟, 虛, 虗, 𠧝, 𧟬
Hình thái radical:
⿸,虍,业
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép