Bản dịch của từ 虚怀若谷 trong tiếng Việt

虚怀若谷

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

虚怀若谷 (Tính từ)

xū huái ruò gǔ
01

Tâm rộng như thung lũng, khiêm tốn và có khả năng tiếp thu ý kiến ​​của người khác; được mô tả là rất khiêm tốn và cởi mở trong giảng dạy.

虚:谦虚;谷:山谷。胸怀象山谷一样深广。形容十分谦虚,能容纳别人的意见。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虚怀若谷

huái

怀

ruò

Các từ liên quan

虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
怀乡
怀书
怀二
怀人
若下
若下酒
若不沙
若不胜衣
谷产
谷人
谷仓
谷仙
虚
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
Các biến thể:
墟, 虛, 虗, 𠧝, 𧟬
Hình thái radical:
⿸,虍,业
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép