Bản dịch của từ 虚损 trong tiếng Việt

虚损

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

虚损 (Động từ)

xū sǔn
01

Trong y học cổ truyền: lãnh cảm — rối loạn mãn tính do suy giảm chức năng tạng phủ, thiếu khí, thiếu huyết hoặc mất cân bằng âm dương.

中医:痨病,内脏功能受损,气血阴阳亏虚所致的慢性虚证。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Suy yếu, mệt mỏi kéo dài; kiệt sức

乏力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虚损

sǔn

Các từ liên quan

虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
损上益下
损之又损
损人
损人不利己
损人利己
虚
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
Các biến thể:
墟, 虛, 虗, 𠧝, 𧟬
Hình thái radical:
⿸,虍,业
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép