Bản dịch của từ 虚掩 trong tiếng Việt

虚掩

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

虚掩 (Động từ)

xū yǎn
01

Khép; giả mạo; che giấu

虚掩是指表面上看似开放或透明,但实际上隐藏了真实的情况或意图。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虚掩

yǎn

Các từ liên quan

虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
掩亚
掩人
掩人不备
掩人耳目
掩伏
虚
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
Các biến thể:
墟, 虛, 虗, 𠧝, 𧟬
Hình thái radical:
⿸,虍,业
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép