Bản dịch của từ 虚放 trong tiếng Việt

虚放

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

虚放 (Động từ)

xū fàng
01

Buông thả, làm theo ý thích không kiêng nể (phóng túng, vô tư làm). Gợi nhớ: (hư)+ (buông)→ buông lỏng, không câu nệ.

1.放任不羁﹐无所顾忌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tan biến vô ích; mất đi mà không để lại kết quả (ví dụ: công sức, thời gian) — “cho tiêu hao mà trắng tay”

2.白白地消逝。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虚放

fàng

Các từ liên quan

虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
放下
放下你的鞭子
放下包袱
放下屠刀
放下屠刀立便成佛
虚
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
Các biến thể:
墟, 虛, 虗, 𠧝, 𧟬
Hình thái radical:
⿸,虍,业
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép