Bản dịch của từ 虚有其表 trong tiếng Việt

虚有其表

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

虚有其表 (Tính từ)

xū yǒu qí biǎo
01

Bề ngoài hào nhoáng nhưng bên trong rỗng; có danh không có thực; vẻ đẹp giả tạo

虚:空;表:表面,外貌。空有好看的外表,实际上不行。指有名无实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虚有其表

yǒu

biǎo

Các từ liên quan

虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
其与
其中
表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
虚
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
Các biến thể:
墟, 虛, 虗, 𠧝, 𧟬
Hình thái radical:
⿸,虍,业
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép