Bản dịch của từ 虚烦 trong tiếng Việt
虚烦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xū | ㄒㄩ | x | u | thanh ngang |
虚烦 (Danh từ)
【xū fán】
01
Trống rỗng, bực bội; cảm thấy lòng rỗng và khó chịu, phiền não (gần nghĩa: trống trải + nóng nảy)
1.空虚烦躁。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Y học cổ truyền: trạng thái 'hư nhiệt nội nhiễu' sau bệnh nhiệt (hoặc sau ra mồ hôi, nôn, đi tiêu) còn giữ lại nhiệt ẩm ở trong ngực, gây bứt rứt, nóng trong, khó ngủ (tương đương 'phần nhiệt do hư' — gọi là 虚烦).
2.中医谓热性病后期或外感病经过汗﹑吐﹑下后﹐馀热未清﹐胸中烦热﹐睡眠不宁等现象是虚火内扰﹐称为“虚烦”﹐属虚热症。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虚烦
xū
虚
fán
烦
Các từ liên quan
虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
烦且
烦乱
烦亵
烦人
烦任
- Bính âm:
- 【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
- Các biến thể:
- 墟, 虛, 虗, 𠧝, 𧟬
- Hình thái radical:
- ⿸,虍,业
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 虍
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䱬
燸
驉
湑
稰
蓲
譃
蝑
媭
需
㽳
魖
䖍
虜
䖜
虪
虏
䖈
虔
虨
虠
虥
虍
虞
𠋅
䨽
帺
㴃
晡
痊
唺
㢻
赈
頃
奝
惘
谦虚
虚伪
虚心
虚拟
心虚
虚弱
虚假
空虚
虚荣
虚词
