Bản dịch của từ 虚碧 trong tiếng Việt

虚碧

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

虚碧 (Tính từ)

xū bì
01

Trong xanh, biếc (thanh sạch và màu xanh biếc, thường chỉ bầu trời)

1.清澈碧蓝。指天空。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(chủ yếu dùng trong văn viết) trong và xanh, thường ám chỉ màu của nước, như màu ngọc lam trong mờ

2.清澈碧蓝。指水。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虚碧

Các từ liên quan

虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
碧云
虚
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
Các biến thể:
墟, 虛, 虗, 𠧝, 𧟬
Hình thái radical:
⿸,虍,业
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép