Bản dịch của từ 虚称 trong tiếng Việt

虚称

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

虚称 (Danh từ)

xū chēng
01

Tâng bốc, tâng ýt không theo thực tế; ca ngợi quá mức, không đúng sự thật

1.不顾事实地加以赞颂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Danh tiếng hão; tiếng tăm giả tạo, chỉ danh vọng không có thực (Hán-Việt: hư xưng = 'danh xưng trống rỗng')

2.虚假的名声;空名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

3.空职称﹐虚头衔。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虚称

chēng

Các từ liên quan

虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
称与
称临
称为
称举
称乐
虚
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
Các biến thể:
墟, 虛, 虗, 𠧝, 𧟬
Hình thái radical:
⿸,虍,业
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép