Bản dịch của từ 虚美隐恶 trong tiếng Việt

虚美隐恶

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

虚美隐恶 (Thành ngữ)

xū měi yǐn è
01

Dùng lời ca tụng hư ảo để che giấu khuyết điểm; tâng bốc rỗng lời nhằm che đậy cái xấu (Hán-Việt: Hư mỹ ẩn ác)

虚:空;隐:隐蔽。用凭空的赞美来掩盖其过错。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虚美隐恶

měi

yǐn

è

Các từ liên quan

虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
美不胜收
美业
美中不足
美丽
美举
隐下
隐业
隐义
隐书
隐事
恶丈夫
恶上
恶不去善
恶世
恶业
虚
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
Các biến thể:
墟, 虛, 虗, 𠧝, 𧟬
Hình thái radical:
⿸,虍,业
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép