Bản dịch của từ 虚胜 trong tiếng Việt

虚胜

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

虚胜 (Tính từ)

xū shèng
01

Để thu phục người khác bằng danh tiếng sai lầm; áp đảo người khác bằng những lời khen ngợi trống rỗng hoặc mang tiếng xấu (chứa ý nghĩa xúc phạm)

2.谓好虚誉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỉ những đạo lý tinh vi, vi tế; những lý lẽ nhỏ nhặt, sâu sắc (Hán-Việt: hư thắng — nghĩa bóng về triết lý tinh vi)

1.指精微的道理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虚胜

shèng

Các từ liên quan

虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
胜不骄败不馁
胜义
胜事
胜人一筹
胜仗
虚
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
Các biến thể:
墟, 虛, 虗, 𠧝, 𧟬
Hình thái radical:
⿸,虍,业
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép