Bản dịch của từ 虚薄 trong tiếng Việt

虚薄

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

虚薄 (Tính từ)

xū báo
01

Rỗng rỗng, nông cạn; nông sâu về nội dung hoặc lý lẽ (ví dụ: lý luận虚薄感情虚薄)

1.空虚浅薄;浮浅。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

2.虚浮﹐不笃实。

Ví dụ
03

Mô tả sắc ánh sáng thanh thoát, mỏng manh, trong sáng (ánh sáng nhẹ, tinh khiết)

3.形容光色清明。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虚薄

báo

Các từ liên quan

虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
薄业
薄产
薄今厚古
薄伐
虚
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
Các biến thể:
墟, 虛, 虗, 𠧝, 𧟬
Hình thái radical:
⿸,虍,业
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép