Bản dịch của từ 虚襟 trong tiếng Việt

虚襟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

虚襟 (Danh từ)

xū jīn
01

Khiêm nhường, tâm thái rộng mở, không kiêu ngạo (tâm tư khoan dung, nhún nhường)

1.虚怀﹐虚心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tấm lòng thanh bạch, khoan dung; tâm hồn thanh đạm, không cầu danh lợi (Hán-Việt: hư kìm/ hư-cần hình dung: 'hư' = rộng rãi, '' = ngực/khăn áo -> tấm lòng)

2.淡泊的胸怀。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虚襟

jīn

Các từ liên quan

虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
襟上
襟义
襟儿
襟兄
襟冕
虚
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
Các biến thể:
墟, 虛, 虗, 𠧝, 𧟬
Hình thái radical:
⿸,虍,业
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép