Bản dịch của từ 虚象 trong tiếng Việt

虚象

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

虚象 (Danh từ)

xū xiàng
01

Ảo ảnh; ảnh ảo

光源在凹面镜或凸透镜的主焦点以内时,光线经反射或折射所看见的象,平面镜、凸面镜和凹透镜所成的象也都是虚象,这种象不是实在的光经反射或折射而形成的,不能显现在屏幕上,只能在镜的前 面看到实物的象用放大镜看东西和照镜子看到的象都是虚象

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虚象

xiàng

Các từ liên quan

虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
象为
象主
象乐
象事
象人
虚
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
Các biến thể:
墟, 虛, 虗, 𠧝, 𧟬
Hình thái radical:
⿸,虍,业
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép