Bản dịch của từ 虚邑 trong tiếng Việt

虚邑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

虚邑 (Danh từ)

xū yì
01

Thành thị trống vắng; thành phố hoang vắng, không người cư trú (Hán-Việt: hú ỵ̂ — = trống rỗng, Ỷ/ = thành/ấp).

1.空虚之邑。

Ví dụ
02

Danh nghĩa: lô đất phong tước chỉ có tên trên danh sách, không có quyền thu thuế hay lợi tức — phong ấp danh nghĩa

2.名义上的封邑。封君在这些封地上没有征收赋税的经济权。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虚邑

Các từ liên quan

虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
虚
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
Các biến thể:
墟, 虛, 虗, 𠧝, 𧟬
Hình thái radical:
⿸,虍,业
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép