Bản dịch của từ 虚邪 trong tiếng Việt
虚邪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xū | ㄒㄩ | x | u | thanh ngang |
虚邪 (Danh từ)
【xū xié】
01
Giả dối và hung ác; đạo đức giả, xấu xa trà trộn dưới vẻ bề ngoài
1.虚伪邪恶。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tà khí làm hại sức khỏe khi cơ thể suy yếu; trong y học cổ truyền chỉ thứ “xâm nhập” gây bệnh (tà khí乘虚而入).
2.中医指致病的邪气。邪气乘虚而入﹐令人致病﹐故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虚邪
xū
虚
xié
邪
Các từ liên quan
虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
邪不伐正
邪不压正
邪不干正
邪不敌正
邪不犯正
- Bính âm:
- 【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
- Các biến thể:
- 墟, 虛, 虗, 𠧝, 𧟬
- Hình thái radical:
- ⿸,虍,业
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 虍
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䱬
燸
驉
湑
稰
蓲
譃
蝑
媭
需
㽳
魖
䖍
虜
䖜
虪
虏
䖈
虔
虨
虠
虥
虍
虞
𠋅
䨽
帺
㴃
晡
痊
唺
㢻
赈
頃
奝
惘
谦虚
虚伪
虚心
虚拟
心虚
虚弱
虚假
空虚
虚荣
虚词
