Bản dịch của từ 虚闲 trong tiếng Việt

虚闲

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

虚闲 (Tính từ)

xū xián
01

Thưa thớt, thanh thoát, sắp đặt có chỗ trống (không gian hoặc bố cục nhẹ nhàng, khoáng đạt)

1.谓疏朗有致。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Trống rỗng, vắng vẻ, vắng vẻ (thường ám chỉ một địa điểm hoặc công việc không được quản lý hoặc bỏ bê)

2.犹旷废。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虚闲

xián

Các từ liên quan

虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
闲不容发
闲不容息
闲不容瞚
闲不容砺
虚
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
Các biến thể:
墟, 虛, 虗, 𠧝, 𧟬
Hình thái radical:
⿸,虍,业
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép