Bản dịch của từ 虞候 trong tiếng Việt

虞候

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

虞候 (Danh từ)

yú hòu
01

Quan chức thời xưa, canh gác, trông coi núi sông, ao đầm (quan viên giữ việc canh phòng, theo chức quan cổ)

1.古官名。守望山泽之官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quan chức quân sự thời xưa (tên các chức quan võ): thuộc hạ phụ trách tuần tra, trinh sát, làm nhiệm vụ thị vệ hoặc chỉ huy cấp dưới; có các cấp như都虞候将虞候等

2.古官名。宇文泰相西魏﹐始置虞候都督﹐后因设虞候之官﹐职掌不尽相同。隋为东宫禁卫官﹐掌侦察﹑巡逻。唐代后期有都虞候﹐为军中执法的长官﹐五代时都虞候为侍卫亲军的高级军官。宋代沿置﹐殿前司﹑侍卫亲军马军司﹑步军司均置都虞候﹐位次于都指挥使和副都指挥使。此外又有将虞候﹑院虞候等低级武职。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tùy tùng được các quan lại nhà Tống thuê; người hầu thuê mướn thời Tống (như lính cận vệ/vệ sĩ thuê mướn)

3.宋时官僚雇用的侍从。南宋时在临安可向“行老”雇用。参阅宋吴自牧《梦粱录.雇觅人力》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虞候

hòu

Các từ liên quan

虞世南
虞主
虞乐
虞人
虞侍
候人
候伺
候光
虞
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【NGU】
Các biến thể:
𩃉, 𡑾, 𠈌
Hình thái radical:
⿸,虍,吴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フ丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép