Bản dịch của từ 虞宾 trong tiếng Việt

虞宾

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

虞宾 (Thành ngữ)

yú bīn
01

Chỉ con vua Đan Châu (丹朱) thời Nghiêu — được người nhà nước () tiếp đãi như khách () nhưng bất tài, khiến quốc gia diệt vong; về sau dùng để ví những vua bị mất ngôi hoặc người lãnh đạo thất tín dẫn đến mất nước.

指尧子丹朱。因虞以宾礼待之﹐故称。丹朱不肖﹐国亡。后因以喻失位之君。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虞宾

bīn

Các từ liên quan

虞世南
虞主
虞乐
虞人
虞侍
宾东
宾主
虞
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【NGU】
Các biến thể:
𩃉, 𡑾, 𠈌
Hình thái radical:
⿸,虍,吴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フ丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép