Bản dịch của từ 虞山派 trong tiếng Việt
虞山派
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
虞山派 (Danh từ)
【yú shān pài】
01
Môn phái hội họa (tập hợp họa gia) theo phong cách của danh họa Vương Hồi (王翬) sống ở núi Ngự (虞山) thời đầu triều Minh/Thanh; nổi tiếng phong cách thanh tú, tỉ mỉ — gọi chung là phái Ngự Sơn (虞山派).
清初大画家王翬,风格以秀丽工整见长,当时从之学画者多人,因王翬居虞山,遂有虞山派之称,而与当时的娄东派相当。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虞山派
yú
虞
shān
山
pài
派
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【NGU】
- Các biến thể:
- 𩃉, 𡑾, 𠈌
- Hình thái radical:
- ⿸,虍,吴
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虍
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一フノ一フ丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
茰
妤
歶
䁩
婾
螸
魚
㧕
予
鱼
楡
謣
虢
䖗
虜
虩
䖐
䖒
虨
虧
虓
䖜
虦
處
𠏀
嗑
舝
䝰
魝
楞
龆
㡘
䧣
塱
溢
𠅽
无虞
虞舜
不虞
上虞
堪虞
虞城
虞喜
驺虞
疏虞
艰虞
