Bản dịch của từ 虧 trong tiếng Việt
虧

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuī | ㄎㄨㄟ | k | ui | thanh ngang |
虧 (Danh từ)
Thua cuộc, thất bại (như trong trò chơi, thi đấu)
輸
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Giảm bớt, làm suy giảm
減損;減少
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mất mát, thiệt hại, hao hụt
損失,喪失
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(Hình thanh) Gốc từ 亏, âm thanh 雐(hū), nghĩa gốc: tổn hao khí lực
(形聲。从亏,雐(hū)聲。本義:氣損)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hủy hoại, làm hỏng, làm tổn thương
毀壞
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tổn hao sinh khí, sức lực giảm sút (như người yếu đi)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sự hao mòn, tổn hại, thiệt hại
損耗,損害
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Khác biệt, không phù hợp, không ăn khớp
相異;不適應
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Giai đoạn trăng khuyết từ trăng tròn đến trăng mới
月相從全月到新月的時期
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thiếu hụt, không đủ (đối lập với đầy đủ, tròn đầy)
欠缺,短少(應該有的而缺少)。與「盈」、「滿」相對
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Vi phạm, làm trái với quy định hoặc đạo lý
違背
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
虧 (Trạng từ)
May mắn, nhờ có (dùng để bày tỏ sự cảm ơn hoặc may mắn)
多虧; 幸虧。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khó khăn, may mà (dùng để diễn tả sự may mắn thoát khỏi điều không tốt)
難爲, 幸而。表示徼倖之詞。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【kuī】【ㄎㄨㄟ】【KHUY】
- Các biến thể:
- 㚀, 亏, 隵, 𡓰, 𧇊, 𧇾, 𧟯
- Hình thái radical:
- ⿰,雐,亏
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 虍
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一フノ一フノ丨丶一一一丨一一一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
