Bản dịch của từ 虧 trong tiếng Việt

Danh từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuī

ㄎㄨㄟkuithanh ngang

(Danh từ)

kuī
01

Thua cuộc, thất bại (như trong trò chơi, thi đấu)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giảm bớt, làm suy giảm

減損;減少

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Mất mát, thiệt hại, hao hụt

損失,喪失

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

(Hình thanh) Gốc từ , âm thanh (hū), nghĩa gốc: tổn hao khí lực

(形聲。从亏,雐(hū)聲。本義:氣損)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Hủy hoại, làm hỏng, làm tổn thương

毀壞

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Tổn hao sinh khí, sức lực giảm sút (như người yếu đi)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Sự hao mòn, tổn hại, thiệt hại

損耗,損害

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Khác biệt, không phù hợp, không ăn khớp

相異;不適應

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Giai đoạn trăng khuyết từ trăng tròn đến trăng mới

月相從全月到新月的時期

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Thiếu hụt, không đủ (đối lập với đầy đủ, tròn đầy)

欠缺,短少(應該有的而缺少)。與「盈」、「滿」相對

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

11

Vi phạm, làm trái với quy định hoặc đạo lý

違背

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

kuī
01

May mắn, nhờ có (dùng để bày tỏ sự cảm ơn hoặc may mắn)

多虧; 幸虧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khó khăn, may mà (dùng để diễn tả sự may mắn thoát khỏi điều không tốt)

難爲, 幸而。表示徼倖之詞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

虧
Bính âm:
【kuī】【ㄎㄨㄟ】【KHUY】
Các biến thể:
㚀, 亏, 隵, 𡓰, 𧇊, 𧇾, 𧟯
Hình thái radical:
⿰,雐,亏
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フノ丨丶一一一丨一一一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép