Bản dịch của từ 虫书 trong tiếng Việt

虫书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóng

ㄔㄨㄥˊchongthanh sắc

虫书 (Danh từ)

chóng shū
01

Dấu vết bị sâu bọ cắn như chữ viết.

2.谓虫蚀过的痕迹像文字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại chữ viết cổ, thường được gọi là chữ chim côn trùng, dùng trong văn bản cổ điển.

1.秦八体书之一。王莽变八体为六体。又名鸟虫书。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虫书

chóng

shū

Các từ liên quan

虫丝
虫串串
虫书鸟篆
虫书鸟迹
虫人
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
虫
Bính âm:
【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
Các biến thể:
𧈰, 虺, 蟲, 䖝
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép