Bản dịch của từ 虫书鸟迹 trong tiếng Việt

虫书鸟迹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóng

ㄔㄨㄥˊchongthanh sắc

虫书鸟迹 (Danh từ)

chóng shū niǎo jì
01

Sách cổ về chim và côn trùng; chỉ những văn bản khó hiểu, khó nhận diện.

指古代的鸟虫书。借指变化莫测﹑难以辨认的书体。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虫书鸟迹

chóng

shū

niǎo

Các từ liên quan

虫丝
虫串串
虫书
虫书鸟篆
虫人
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
迹人
迹兆
迹印
迹响
迹地
虫
Bính âm:
【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
Các biến thể:
𧈰, 虺, 蟲, 䖝
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép