Bản dịch của từ 虫妖 trong tiếng Việt

虫妖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóng

ㄔㄨㄥˊchongthanh sắc

虫妖 (Danh từ)

chóng yāo
01

Loài côn trùng gây hại, thường chỉ thiên tai do châu chấu.

虫类造成的灾害。多指蝗灾。语本《礼记.月令》:“﹝季冬之月﹞季冬行秋令﹐则白露蚤降﹐介虫为妖。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虫妖

chóng

yāo

Các từ liên quan

虫丝
虫串串
虫书
虫书鸟篆
虫书鸟迹
妖不胜德
妖丽
妖人
妖伪
妖僮
虫
Bính âm:
【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
Các biến thể:
𧈰, 虺, 蟲, 䖝
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép