Bản dịch của từ 虫媒花 trong tiếng Việt

虫媒花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóng

ㄔㄨㄥˊchongthanh sắc

虫媒花 (Danh từ)

chóng méi huā
01

Hoa do côn trùng truyền phấn

依靠蜂、蝶、蝇等昆虫为媒介而完成传粉的花。这种花通常花朵大、颜色鲜艳、有香气或蜜腺,如桃花、杏花、向日葵等

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虫媒花

chóng

méi

huā

Các từ liên quan

虫丝
虫串串
虫书
虫书鸟篆
虫书鸟迹
媒主
媒互人
媒人
媒人婆
媒介
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
虫
Bính âm:
【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
Các biến thể:
𧈰, 虺, 蟲, 䖝
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép