Bản dịch của từ 虫沙 trong tiếng Việt
虫沙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chóng | ㄔㄨㄥˊ | ch | ong | thanh sắc |
虫沙 (Danh từ)
【chóng shā】
01
Nghĩa bóng chỉ những người lính chết trận, hay những người chết trong chiến tranh.
比喻战死的兵卒。亦泛指死于战乱者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虫沙
chóng
虫
shā
沙
Các từ liên quan
虫丝
虫串串
虫书
虫书鸟篆
虫书鸟迹
沙丁
沙丁鱼
沙三
沙丘
- Bính âm:
- 【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
- Các biến thể:
- 𧈰, 虺, 蟲, 䖝
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䖝
爞
䳯
种
漴
蟲
緟
褈
崇
㹐
隀
蝩
蚀
蝔
蛎
䗑
螽
蛺
䘅
蠱
蚘
蛖
䘈
蝱
约
𠖱
𠁦
地
伐
㡱
㚨
𠇑
㺫
光
囡
尥
昆虫
虫子
懒虫
网虫
蚊虫
螨虫
害虫
蠕虫
甲虫
蝗虫
