Bản dịch của từ 虫胶 trong tiếng Việt
虫胶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chóng | ㄔㄨㄥˊ | ch | ong | thanh sắc |
虫胶 (Danh từ)
【chóng jiāo】
01
Cánh kiến đỏ; sen-lac; gôm lắc
一种天然树脂。由紫胶虫的分泌液凝结在树枝上经干燥而成。色紫红,略透明。经加工提炼即成虫胶片,可供制造涂料(即泡立水)、唱片及绝缘材料等用。又称紫胶
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虫胶
chóng
虫
jiāo
胶
Các từ liên quan
虫丝
虫串串
虫书
虫书鸟篆
虫书鸟迹
胶乳
胶体
- Bính âm:
- 【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
- Các biến thể:
- 𧈰, 虺, 蟲, 䖝
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䖝
爞
䳯
种
漴
蟲
緟
褈
崇
㹐
隀
蝩
蚀
蝔
蛎
䗑
螽
蛺
䘅
蠱
蚘
蛖
䘈
蝱
约
𠖱
𠁦
地
伐
㡱
㚨
𠇑
㺫
光
囡
尥
昆虫
虫子
懒虫
网虫
蚊虫
螨虫
害虫
蠕虫
甲虫
蝗虫
