Bản dịch của từ 虫薨同梦 trong tiếng Việt
虫薨同梦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chóng | ㄔㄨㄥˊ | ch | ong | thanh sắc |
虫薨同梦 (Danh từ)
【chóng hōng tóng mèng】
01
Cảm giác đau buồn khi thấy những điều không đúng đắn, nhắc nhở không nên sa vào những dục vọng không chính đáng.
《诗.齐风.鸡鸣》:“虫飞薨薨﹐甘与子同梦。”《诗》序谓:“《鸡鸣》思贤妃也。哀公荒淫怠慢﹐故陈贤妃贞女夙夜警戒相成之道焉。”后以“虫薨同梦”为警戒人君勿荒淫于女色之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虫薨同梦
chóng
虫
hōng
薨
tóng
同
mèng
梦
Các từ liên quan
虫丝
虫串串
虫书
虫书鸟篆
虫书鸟迹
薨夭
薨奄
薨殁
薨殂
薨殒
同一
同一律
同一性
同三品
同上
梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
- Bính âm:
- 【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
- Các biến thể:
- 𧈰, 虺, 蟲, 䖝
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䖝
爞
䳯
种
漴
蟲
緟
褈
崇
㹐
隀
蝩
蚀
蝔
蛎
䗑
螽
蛺
䘅
蠱
蚘
蛖
䘈
蝱
约
𠖱
𠁦
地
伐
㡱
㚨
𠇑
㺫
光
囡
尥
昆虫
虫子
懒虫
网虫
蚊虫
螨虫
害虫
蠕虫
甲虫
蝗虫
