Bản dịch của từ 虫蠁 trong tiếng Việt
虫蠁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chóng | ㄔㄨㄥˊ | ch | ong | thanh sắc |
虫蠁 (Danh từ)
【chóng xiǎng】
01
Một loại côn trùng giống như tằm nhưng lớn hơn, còn gọi là đất nhộng hoặc kiến kêu.
虫名。似蚕而大。亦名地蛹﹑知声虫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虫蠁
chóng
虫
xiǎng
蠁
Các từ liên quan
虫丝
虫串串
虫书
虫书鸟篆
虫书鸟迹
蠁曶
蠁虫
- Bính âm:
- 【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
- Các biến thể:
- 𧈰, 虺, 蟲, 䖝
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䖝
爞
䳯
种
漴
蟲
緟
褈
崇
㹐
隀
蝩
蚀
蝔
蛎
䗑
螽
蛺
䘅
蠱
蚘
蛖
䘈
蝱
约
𠖱
𠁦
地
伐
㡱
㚨
𠇑
㺫
光
囡
尥
昆虫
虫子
懒虫
网虫
蚊虫
螨虫
害虫
蠕虫
甲虫
蝗虫
