Bản dịch của từ 虫霜 trong tiếng Việt

虫霜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóng

ㄔㄨㄥˊchongthanh sắc

虫霜 (Danh từ)

chóng shuāng
01

Sương giá do côn trùng phá hoại. Chỉ những thiệt hại lớn từ thời tiết ảnh hưởng đến nông nghiệp.

虫蚀霜损。指水旱之外﹐影响农业生产的两大害。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虫霜

chóng

shuāng

Các từ liên quan

虫丝
虫串串
虫书
虫书鸟篆
虫书鸟迹
霜丛
霜丝
霜乌
霜云
霜井
虫
Bính âm:
【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
Các biến thể:
𧈰, 虺, 蟲, 䖝
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép