Bản dịch của từ 虫鱼 trong tiếng Việt

虫鱼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóng

ㄔㄨㄥˊchongthanh sắc

虫鱼 (Danh từ)

chóng yú
01

Chỉ hai loài nhỏ: sâu (côn trùng) và cá; trong văn cổ thường dùng để chỉ sinh vật nhỏ, tầm thường hoặc thuộc về muông thú nhỏ

虫与鱼。。金史.卷四十.乐志下:「威震遐迩,化渐虫鱼。」

Ví dụ
02

贬义指琐碎空疏不入流的考据学问后世用以讥讽钻研细微字句而不求宏旨的学派或文字考订类似无益的细枝末节研究”。(Hán-Việt:trùng ngư)

后世讥讽考据家的琐屑考订为虫鱼之学。。唐.韩愈.读皇甫湜公安园池诗书其后诗二首之一:「尔雅注虫鱼,定非磊落人。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虫鱼

chóng

虫
Bính âm:
【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
Các biến thể:
𧈰, 虺, 蟲, 䖝
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép