Bản dịch của từ 虫鸡 trong tiếng Việt
虫鸡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chóng | ㄔㄨㄥˊ | ch | ong | thanh sắc |
虫鸡 (Danh từ)
【chóng jī】
01
Món ăn không đáng kể, sự mất mát nhỏ nhặt
唐杜甫《缚鸡行》:“小奴缚鸡向市卖﹐鸡被缚急相喧争。家中厌鸡食虫蚁﹐不知鸡卖还遭烹。虫鸡于人何厚薄﹐吾叱奴人解其缚。鸡虫得失无了时﹐注目寒江倚山阁。”后以“虫鸡”比喻不足计较的微小得失。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虫鸡
chóng
虫
jī
鸡
Các từ liên quan
虫丝
虫串串
虫书
虫书鸟篆
虫书鸟迹
鸡丁
鸡争鹅斗
鸡人
鸡伏鹄卵
- Bính âm:
- 【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
- Các biến thể:
- 𧈰, 虺, 蟲, 䖝
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䖝
爞
䳯
种
漴
蟲
緟
褈
崇
㹐
隀
蝩
蚀
蝔
蛎
䗑
螽
蛺
䘅
蠱
蚘
蛖
䘈
蝱
约
𠖱
𠁦
地
伐
㡱
㚨
𠇑
㺫
光
囡
尥
昆虫
虫子
懒虫
网虫
蚊虫
螨虫
害虫
蠕虫
甲虫
蝗虫
